国骂

国骂
guó
quốc mạ

chửi thề quốc dân (câu chửi thề phổ biến nhất của người Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chửi thề quốc dân (câu chửi thề phổ biến nhất của người Trung Quốc)

    • Anh ấy đã nói một câu chửi thề.

  2. danh từ

    chữ tục tiểu nhân; lời chửi rủa thô tục

    • Anh ta luôn chửi thề.

  3. danh từ

    câu chửi thề "quốc dân" của Trung Quốc (kiểu như "đ. mẹ mày")

    • “Tā mā de” là một câu chửi thề quốc dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.