Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际性
国际性
quốc tế tính
quốc tế; quốc tế (tính từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quốc tế; quốc tế (tính từ)
- 。
Đây là một vấn đề quốc tế.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa quốc tế
- 。
Tổ chức này mang tính quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
国际性
Phồn thể國際性
quốc tế tính
quốc tế; quốc tế (tính từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quốc tế; quốc tế (tính từ)
- 。
Đây là một vấn đề quốc tế.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa quốc tế
- 。
Tổ chức này mang tính quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng