国际性

国际性
guóxìng
quốc tế tính

quốc tế; quốc tế (tính từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quốc tế; quốc tế (tính từ)

    • Đây là một vấn đề quốc tế.

  2. danh từ

    chủ nghĩa quốc tế

    • Tổ chức này mang tính quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.