国防部长

国防部长
guófángzhǎng
quốc phòng bộ trưởng

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

2 nghĩa#18832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

    • Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.

  2. danh từ

    Bộ trưởng Quốc phòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.