国防色

国防色
guófáng
quốc phòng sắc

màu xanh lá quân sự; màu kaki

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu xanh lá quân sự; màu kaki

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu kaki.

  2. danh từ

    màu ngụy trang; màu quân sự (be, nâu,...)

    • Chiếc áo này có màu rằn ri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.