Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国防色
国防色
quốc phòng sắc
màu xanh lá quân sự; màu kaki
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu xanh lá quân sự; màu kaki
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu kaki.
- 貳名danh từ
màu ngụy trang; màu quân sự (be, nâu,...)
- 。
Chiếc áo này có màu rằn ri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
国防色
Phồn thể國防色
quốc phòng sắc
màu xanh lá quân sự; màu kaki
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu xanh lá quân sự; màu kaki
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu kaki.
- 貳名danh từ
màu ngụy trang; màu quân sự (be, nâu,...)
- 。
Chiếc áo này có màu rằn ri.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng