国都

国都
guó
quốc đô

thủ đô; kinh đô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ đô; kinh đô

    • Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.