Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
京都
京都
kinh đô
kinh đô; thủ đô
2 nghĩa#12125
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh đô; thủ đô
中国家的政治、文化中心guójiā de zhèngzhì、wénhuà zhōngxīn
- 。
Kinh đô rất đẹp.
- 貳名danh từ
Kyoto (thành phố Nhật Bản); Kinh Đô
中日本的古都市,位于本州岛西部Rìběn de gǔ dū shì, wèiyú běnzhōu dǎo xībù
- 。
Kyoto là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
京都
Phồn thể京
kinh đô
kinh đô; thủ đô
2 nghĩa#12125
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh đô; thủ đô
中国家的政治、文化中心guójiā de zhèngzhì、wénhuà zhōngxīn
- 。
Kinh đô rất đẹp.
- 貳名danh từ
Kyoto (thành phố Nhật Bản); Kinh Đô
中日本的古都市,位于本州岛西部Rìběn de gǔ dū shì, wèiyú běnzhōu dǎo xībù
- 。
Kyoto là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo