京都

京都
jīng
kinh đô

kinh đô; thủ đô

2 nghĩa#12125
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh đô; thủ đô

    国家的政治、文化中心guójiā de zhèngzhì、wénhuà zhōngxīn

    • Kinh đô rất đẹp.

  2. danh từ

    Kyoto (thành phố Nhật Bản); Kinh Đô

    日本的古都市,位于本州岛西部Rìběn de gǔ dū shì, wèiyú běnzhōu dǎo xībù

    • Kyoto là một thành phố xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.