国资

国资
guó
quốc tư

vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)

    • Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý nhiều doanh nghiệp nhà nước.

  2. danh từ

    tài sản của nhà nước (viết tắt của 國有資產|国有资产)

    • Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý tài sản nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.