国标舞

国标舞
guóbiāo
quốc tiêu vũ

tiêu chuẩn quốc gia; khiêu vũ thể thao quốc tế (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn quốc gia; khiêu vũ thể thao quốc tế (viết tắt)

    • Cô ấy thích khiêu vũ quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.