国族

国族
guó
quốc tộc

dân tộc quốc gia; quốc tộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc quốc gia; quốc tộc

    • Chúng ta đều là quốc tộc của dân tộc Trung Hoa.

  2. danh từ

    dân tộc quốc gia; quốc tộc

    • Quốc gia này có lịch sử lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.