国号

国号
guóhào
quốc hiệu

quốc hiệu; tên chính thức của một quốc gia (hoặc triều đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc hiệu; tên chính thức của một quốc gia (hoặc triều đại)

    • Quốc hiệu này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.