国史

国史
guóshǐ
quốc sử

quốc sử; lịch sử quốc gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc sử; lịch sử quốc gia

    • Anh ấy đang nghiên cứu quốc sử.

  2. danh từ

    lịch sử quốc gia; quốc sử

    • Anh ấy đang nghiên cứu quốc sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.