国务长官

国务长官
guózhǎngguān
quốc vụ trưởng quan

Bộ trưởng Ngoại giao; Quốc vụ khanh (đặc biệt dùng trong lịch sử, hoặc trong ngữ cảnh Nhật Bản, Hàn Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Ngoại giao; Quốc vụ khanh (đặc biệt dùng trong lịch sử, hoặc trong ngữ cảnh Nhật Bản, Hàn Quốc)

    • Thư ký nhà nước là một vị trí quan trọng trong chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.