国债

国债
guózhài
quốc trái

nợ quốc gia; trái phiếu chính phủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ quốc gia; trái phiếu chính phủ

    • Trái phiếu chính phủ là trái phiếu do nhà nước phát hành.

  2. danh từ

    nợ công; trái phiếu chính phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.