国保

国保
Guóbǎo
quốc bảo

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa (thuộc Bộ Công an, chuyên theo dõi bất đồng chính kiến và các tổ chức tôn giáo bị coi là mối đe dọa cho ổn định nhà nước); (viết tắt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Bảo vệ An ninh Nội địa (thuộc Bộ Công an, chuyên theo dõi bất đồng chính kiến và các tổ chức tôn giáo bị coi là mối đe dọa cho ổn định nhà nước); (viết tắt)

  2. danh từ

    (Đài Loan) Bảo hiểm Hưu trí Quốc gia (viết tắt của Bảo hiểm Niên kim Quốc dân)

  3. danh từ

    bảo vật quốc gia; đơn vị bảo vệ di vật văn hóa trọng điểm quốc gia (viết tắt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.