国中之国

国中之国
guózhōngzhīguó
quốc trung chi quốc

nhà nước trong nhà nước; quốc gia trong quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà nước trong nhà nước; quốc gia trong quốc gia

    • Quốc trung chi quốc là một khái niệm chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.