Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
固阳县
固阳县
cố dương huyện
huyện Cố Dương, thuộc thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cố Dương, thuộc thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ
- 。
Cố Dương huyện là một huyện của Nội Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ固阳县
Phồn thể固陽縣
cố dương huyện
huyện Cố Dương, thuộc thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Cố Dương, thuộc thành phố Bao Đầu, Nội Mông Cổ
- 。
Cố Dương huyện là một huyện của Nội Mông Cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng