固网

固网
wǎng
cố võng

mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)

    • Dịch vụ mạng cố định rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.