固穷

固穷
qióng
cố cùng

kiên nhẫn chịu đựng cảnh nghèo; an phận nghèo khó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiên nhẫn chịu đựng cảnh nghèo; an phận nghèo khó

    • Anh ấy kiên cường chịu đựng nghèo khó, không vì năm đấu gạo mà cúi lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.