围网

围网
wéiwǎng
vi võng

lưới vây; lưới kéo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới vây; lưới kéo

    • Ngư dân dùng lưới vây để bắt cá.

  2. danh từ

    lưới vây; hàng rào lưới thép

    • Hàng rào lưới này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    lưới vây; lưới bao vây

    • Cái lưới vây này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.