围殴

围殴
wéiōu
vi ẩu

vây đánh hội đồng; đánh nhau theo nhóm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vây đánh hội đồng; đánh nhau theo nhóm

    • Họ đã vây đánh anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.