Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围巾
围巾
vi cân
khăn quàng cổ; khăn choàng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10882Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上的布或毛线rào zài bózi shàng de bù huò máoxiàn
- 。
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上或肩膀上的布料rào zài báozi shang huò jiānbǎng shang de búliào
- 。
Chiếc khăn quàng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ围巾
Phồn thể圍巾
vi cân
khăn quàng cổ; khăn choàng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10882Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上的布或毛线rào zài bózi shàng de bù huò máoxiàn
- 。
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上或肩膀上的布料rào zài báozi shang huò jiānbǎng shang de búliào
- 。
Chiếc khăn quàng này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng