围巾

围巾
wéijīn
vi cân

khăn quàng cổ; khăn choàng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10882Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng

    绕在脖子上的布或毛线rào zài bózi shàng de bù huò máoxiàn

    • Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.

  2. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng

    绕在脖子上或肩膀上的布料rào zài báozi shang huò jiānbǎng shang de búliào

    • Chiếc khăn quàng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.