Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围场
围场
vi trường
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
- 。
Khu vực này rất lớn.
- 貳名danh từ
khu săn bắn có rào; chuồng lợn
- 。
Trong chuồng lợn này có rất nhiều lợn.
- 參名danh từ
khu săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
- 。
Vi trường là nơi săn bắn của hoàng đế thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ围场
Phồn thể圍場
vi trường
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
- 。
Khu vực này rất lớn.
- 貳名danh từ
khu săn bắn có rào; chuồng lợn
- 。
Trong chuồng lợn này có rất nhiều lợn.
- 參名danh từ
khu săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
- 。
Vi trường là nơi săn bắn của hoàng đế thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng