围场

围场
wéichǎng
vi trường

hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi

    • Khu vực này rất lớn.

  2. danh từ

    khu săn bắn có rào; chuồng lợn

    • Trong chuồng lợn này có rất nhiều lợn.

  3. danh từ

    khu săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)

    • Vi trường là nơi săn bắn của hoàng đế thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.