围嘴

围嘴
wéizuǐ
vi chuỷ

yếm; yếm ăn (cho trẻ em)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yếm; yếm ăn (cho trẻ em)

    • Cái yếm này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.