困顿

困顿
kùndùn
khốn đốn

mệt mỏi rã rời; khốn đốn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi rã rời; khốn đốn

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    kiệt sức; mệt lử; khốn đốn

  3. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

    • Anh ấy sống trong cảnh khốn khó nhưng không bao giờ từ bỏ.

  4. tính từ

    khốn đốn; túng quẫn; lâm vào cảnh khó khăn

    • Bây giờ cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.