困窘

困窘
kùnjiǒng
khốn quẫn

khốn quẫn; lúng túng; bối rối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khốn quẫn; lúng túng; bối rối

    • Anh ấy cảm thấy rất bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.