困倦

困倦
kùnjuàn
khốn quyện

mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    mệt mỏi; buồn ngủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.