团购

团购
tuángòu
đoàn cấu

mua theo nhóm; mua chung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua theo nhóm; mua chung

    • Chúng ta cùng mua chung đi!

  2. động từ

    mua theo nhóm; mua chung

    • Chúng ta cùng đi mua chung nhé!

  3. động từ

    mua theo nhóm; mua chung (để được giảm giá)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.