团扇

团扇
tuánshàn
đoàn phiến

quạt tròn; quạt nan tròn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt tròn; quạt nan tròn

    • Cô ấy cầm một chiếc quạt tròn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.