团契

团契
tuán
đoàn khế

hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội thánh; đoàn thể Cơ Đốc nhân; nhóm thông công

    • Chúng tôi đã tham gia một buổi sinh hoạt đoàn thể Cơ Đốc.

  2. danh từ

    tình hữu nghị; tình bạn

    • Chúng tôi đã tham gia một buổi họp mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.