团团转

团团转
tuántuánzhuàn
đoàn đoàn chuyến

xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít

3 nghĩa#18113
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít

    • Anh ấy lo lắng đến mức đi vòng vòng.

  2. tính từ

    quay cuồng; bận tíu tít

    • Anh ấy lo lắng đến mức cuống cuồng.

  3. trạng từ

    xoay như chong chóng; chạy vòng quanh không ngừng

    • Anh ấy lo lắng đến mức chạy vòng vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.