Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团团转
团团转
đoàn đoàn chuyến
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
3 nghĩa#18113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức đi vòng vòng.
- 貳形tính từ
quay cuồng; bận tíu tít
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức cuống cuồng.
- 參副trạng từ
xoay như chong chóng; chạy vòng quanh không ngừng
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức chạy vòng vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
团团转
Phồn thể團團轉
đoàn đoàn chuyến
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
3 nghĩa#18113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức đi vòng vòng.
- 貳形tính từ
quay cuồng; bận tíu tít
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức cuống cuồng.
- 參副trạng từ
xoay như chong chóng; chạy vòng quanh không ngừng
- 。
Anh ấy lo lắng đến mức chạy vòng vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng