团员

团员
tuányuán
đoàn viên

đoàn viên; thành viên đoàn thể

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31729
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn viên; thành viên đoàn thể

    • Anh ấy là thành viên của đoàn chúng tôi.

  2. danh từ

    đoàn viên; thành viên nhóm

    • Chúng tôi đều là đoàn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.