因祸得福

因祸得福
yīnhuò
nhân hoạ đắc phúc

biến họa thành phúc; trong cái rủi có cái may [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến họa thành phúc; trong cái rủi có cái may [thành ngữ]

    • Anh ấy gặp họa mà lại được phúc, tìm được công việc tốt hơn.

  2. danh từ

    may mắn từ tai họa; họa phúc khôn lường [thành ngữ]

    • Anh ấy gặp họa mà lại được phúc, tìm được công việc tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.