因公

因公
yīngōng
nhân công

vì công vụ; vì lý do công việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vì công vụ; vì lý do công việc

    • Anh ấy đi công tác vì công việc.

  2. trạng từ

    vì công việc; vì công vụ

    • Anh ấy đi công tác rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.