回马枪

回马枪
huíqiāng
hồi mã thương

đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp

    • Anh ấy đã sử dụng một chiêu hồi mã thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.