回音

回音
huíyīn
hồi âm

tiếng vang; phản hồi; dư luận

3 nghĩa#15062
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng vang; phản hồi; dư luận

    • Trong thung lũng có tiếng vọng.

  2. danh từ

    tiếng vang; âm vang; (trong âm nhạc) âm hồi

    • Âm vang này rất đẹp.

  3. danh từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    • Tôi không nhận được hồi âm của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.