回路

回路
huí
hồi lộ

mạch điện; vòng mạch; (điện) mạch khép kín

3 nghĩa#29372
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch điện; vòng mạch; (điện) mạch khép kín

    • Mạch điện này có vấn đề.

  2. danh từ

    vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về

    • Mạch này đang mở.

  3. động từ

    trở về; quay lại

    • Anh ấy đã quay lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.