回赠

回赠
huízèng
hồi tặng

tặng lại; đáp lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tặng lại; đáp lễ

    • Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.