Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回赠
回赠
hồi tặng
tặng lại; đáp lễ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng lại; đáp lễ
- 。
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
回赠
Phồn thể回贈
hồi tặng
tặng lại; đáp lễ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng lại; đáp lễ
- 。
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng