回购

回购
huígòu
hồi cấu

mua lại; mua lại cổ phiếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua lại; mua lại cổ phiếu

    • Công ty quyết định mua lại cổ phiếu.

  2. động từ

    mua lại; mua lại cổ phần; hoàn mua

  3. động từ

    mua lại; mua lại cổ phần (tài chính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.