回禄之灾

回禄之灾
huízhīzāi
hồi lộc chi tai

tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]

    • Nhà anh ấy gặp phải hoả hoạn.

  2. danh từ

    tai họa hỏa hoạn; hỏa tai [thành ngữ]

    • Hỏa hoạn là một thảm họa đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.