回敬

回敬
huíjìng
hồi kính

đáp lễ; trả lễ

2 nghĩa#34381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáp lễ; trả lễ

    • Anh ấy đã mời lại tôi một ly rượu.

  2. động từ

    đáp lễ; trả lại lời khen

    • Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.