Tới nội dung chính

回敬

回敬
huíjìng
hồi kính

đáp lễ; trả lễ

2 nghĩa#34381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đáp lễ; trả lễ

    • 。

      Anh ấy đã mời lại tôi một ly rượu.

  2. 貳动động từ

    đáp lễ; trả lại lời khen

    • 。

      Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu