回弹

回弹
huítán
hồi đàn

đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu

    • Quả bóng này nảy rất tốt.

  2. động từ

    (bóng) bật lại; nảy lại; phục hồi

    • Quả bóng đã bật lại.

  3. động từ

    bật lại; bật ngược lại; (bóng) phục hồi; phản đàn

    • Quả bóng đã bật trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.