Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回弹
回弹
hồi đàn
đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu
- 。
Quả bóng này nảy rất tốt.
- 貳动động từ
(bóng) bật lại; nảy lại; phục hồi
- 。
Quả bóng đã bật lại.
- 參动động từ
bật lại; bật ngược lại; (bóng) phục hồi; phản đàn
- 。
Quả bóng đã bật trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
回弹
Phồn thể回彈
hồi đàn
đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn hồi trở lại; phục hồi hình dạng ban đầu
- 。
Quả bóng này nảy rất tốt.
- 貳动động từ
(bóng) bật lại; nảy lại; phục hồi
- 。
Quả bóng đã bật lại.
- 參动động từ
bật lại; bật ngược lại; (bóng) phục hồi; phản đàn
- 。
Quả bóng đã bật trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng