回廊

回廊
huíláng
hồi lang

hành lang quanh co; hồi lang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang quanh co; hồi lang

    • Hành lang nối liền tất cả các phòng.

  2. danh từ

    hành lang vòng quanh; hồi lang

    • Trong chùa có hành lang đẹp.

  3. danh từ

    hành lang bao quanh; hành lang vòng quanh (sân trong)

    • Hành lang nối liền tất cả các tòa nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.