回头率

回头率
huítóu
hồi đầu luật

tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn

    • Tỷ lệ khách quay lại của cửa hàng này rất cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ khách quay lại; tỷ lệ ngoái đầu nhìn lại

    • Tỷ lệ khách quay lại của nhà hàng này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.