回天

回天
huítiān
hồi thiên

xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; cứu vãn cục diện

1 nghĩa#45726
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; cứu vãn cục diện

    • Anh ấy có sức mạnh xoay chuyển tình thế.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.