回口

回口
huíkǒu
hồi khẩu

cãi lại; đối đáp lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cãi lại; đối đáp lại

    • Anh ấy luôn thích cãi lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.