回函

回函
huíhán
hồi hàm

thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)

    • Xin hãy hồi đáp sớm nhất có thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.