回光镜

回光镜
huíguāngjìng
hồi quang kính

gương phản chiếu lõm; gương hội tụ ánh sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương phản chiếu lõm; gương hội tụ ánh sáng

    • Gương phản xạ có thể phản chiếu ánh sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.