回佣

回佣
huíyòng
hồi dong

hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới

    • Anh ấy đã nhận được một khoản hoa hồng rất cao.

  2. danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng (cho môi giới hoặc đại lý bán hàng)

    • Anh ấy đã nhận được tiền hoa hồng bán hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.