四面八方

四面八方
miànfāng
tứ diện bát phương

khắp bốn phương tám hướng; tứ phía [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29272
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp bốn phương tám hướng; tứ phía [thành ngữ]

    • Mọi người từ khắp nơi đổ về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.