Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四象
四象
tứ tượng
Tứ Tượng (bốn phân khu của nhị thập bát tú, gồm: Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Tượng (bốn phân khu của nhị thập bát tú, gồm: Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ)
- 。
Tứ tượng là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四象
Phồn thể四
tứ tượng
Tứ Tượng (bốn phân khu của nhị thập bát tú, gồm: Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ Tượng (bốn phân khu của nhị thập bát tú, gồm: Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ)
- 。
Tứ tượng là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng